Lịch vạn niên

Lịch Âm Tháng 9/1961

Lịch âm dương tháng 9/1961 với ngày hoàng đạo, hắc đạo, mùng 1, rằm, tiết khí và giờ tốt xấu từng ngày.

Dương lịch hôm nay 16 Thứ Sáu, 16/10/2026
Âm lịch hôm nay 07 Tháng 9 · Bính Ngọ
Ngày Hoàng Đạo · Ngọc Đường Ngày Quý Hợi Tiết Hàn Lộ

Lịch âm tháng 9/1961

Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày lễ Mùng 1, Rằm

Thứ Sáu, ngày 1/9/1961

Ngày Hắc Đạo · Huyền Vũ
Âm lịch 22/7 Năm Tân Sửu

Đinh Dậu mang năng lượng Hỏa — sáng tạo và nổi bật. Thích hợp để chia sẻ ý tưởng và tạo ấn tượng mạnh. Hắc Đạo — ngày thích hợp để chiêm nghiệm, chuẩn bị kỹ lưỡng và dưỡng sức.

Âm lịch 22/7 Năm Tân Sửu
Can chi ngày Đinh Dậu Tháng Bính Thân
Ngũ hành Hỏa Lửa chân núi
Tiết khí Xử Thử Từ ngày 23/08

Giờ hoàng đạo, hắc đạo ngày 1/9/1961

Hoàng đạoHắc đạo

Chạm vào một giờ để xem việc nên làm và nên tránh.

Việc có thể làm

Ngày hắc đạo nhưng theo lịch vạn niên vẫn có những việc phù hợp.

Đính ước, hứa hẹnLễ nạp thái (dạm ngõ)Tế tự, cúng lễCầu phúcTu sửa nhà cửaKhởi công đào đấtThượng lươngĐộng thổAn táng, chôn cất

Việc nên kiêng

Cưới hỏi, lễ hôn nhânKhai trương

Hướng xuất hành

Hỷ Thần Chính Nam
Dương Quý Thần Tây Bắc
Âm Quý Thần Chính Tây
Tài Thần Tây Nam
Phúc Thần Đông Nam

Việc nên làm theo giờ hoàng đạo

Dần03:00–04:59
Cưới hỏi, lễ hôn nhânChuyển nhà, dọn nhàDọn vào nhà mới
Mão05:00–06:59
Cầu phúcCầu con cáiĐính hôn
Ngọ11:00–12:59
Cầu con cáiĐính hônCưới hỏi, lễ hôn nhân
Mùi13:00–14:59
Gặp quý nhân, bề trênCầu tài lộcCưới hỏi, lễ hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1961 có những ngày hoàng đạo nào?

Tháng 9/1961 có 14 ngày hoàng đạo: 2/9, 4/9, 5/9, 10/9, 11/9, 13/9, 16/9, 18/9, 19/9, 22/9, 23/9, 25/9, 28/9, 30/9. Bấm vào từng ngày trên lịch để xem giờ tốt và việc nên làm.

Mùng 1 và ngày rằm tháng 9/1961 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm lịch là ngày 10/9/1961; Rằm tháng 8 âm lịch là ngày 24/9/1961.

Tháng 9/1961 có những tiết khí nào?

Tiết Bạch Lộ bắt đầu ngày 8/9; Tiết Thu Phân bắt đầu ngày 23/9.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo được tính như thế nào?

Mỗi ngày có một vị thần trực nhật trong 12 thần, xoay vòng theo tháng âm lịch và địa chi của ngày. Sáu thần Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh cho ngày hoàng đạo (tốt). Sáu thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận cho ngày hắc đạo (xấu). Giờ hoàng đạo trong ngày cũng tính theo cách tương tự.

Giờ hoàng đạo là gì?

Một ngày chia thành 12 giờ theo địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), mỗi giờ dài 2 tiếng. Mỗi ngày có 6 giờ hoàng đạo (tốt) và 6 giờ hắc đạo. Kể cả ngày hắc đạo vẫn có giờ hoàng đạo để làm việc quan trọng.