Lịch vạn niên

Lịch Âm Tháng 2/2033

Lịch âm dương tháng 2/2033 với ngày hoàng đạo, hắc đạo, mùng 1, rằm, tiết khí và giờ tốt xấu từng ngày.

Dương lịch hôm nay 14 Thứ Tư, 14/10/2026
Âm lịch hôm nay 05 Tháng 9 · Bính Ngọ
Ngày Hoàng Đạo · Bảo Quang Ngày Tân Dậu Tiết Hàn Lộ

Lịch âm tháng 2/2033

Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày lễ Mùng 1, Rằm

Thứ Ba, ngày 1/2/2033

Ngày Hắc Đạo · Huyền Vũ Mùng 2 Tết
Âm lịch 02/1 Năm Quý Sửu

Quý Mùi — hành Mộc, ngày của sinh khí và phát triển. Tốt để học hỏi, mở rộng quan hệ và gieo hạt ý tưởng. Ngày Hắc Đạo — ưu tiên hoàn tất việc cũ, tránh khởi sự những điều lớn mới.

Âm lịch 02/1 Năm Quý Sửu
Can chi ngày Quý Mùi Tháng Quý Sửu
Ngũ hành Mộc Mộc liễu dương
Tiết khí Đại Hàn Từ ngày 20/01

Giờ hoàng đạo, hắc đạo ngày 1/2/2033

Hoàng đạoHắc đạo

Chạm vào một giờ để xem việc nên làm và nên tránh.

Việc có thể làm

Ngày hắc đạo nhưng theo lịch vạn niên vẫn có những việc phù hợp.

Phá dỡ nhà cũPhá tường

Việc nên kiêng

Không có điều đặc biệt cần kiêng kỵ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần Đông Nam
Dương Quý Thần Đông Nam
Âm Quý Thần Chính Đông
Tài Thần Chính Nam
Phúc Thần Đông Bắc

Việc nên làm theo giờ hoàng đạo

Dần03:00–04:59
Tế tự, cúng lễCầu phúcTạ ơn thần linh
Mão05:00–06:59
Cầu tài lộcCưới hỏi, lễ hôn nhânChuyển nhà, dọn nhà
Tỵ09:00–10:59
Tạ ơn thần linhĐính hônCưới hỏi, lễ hôn nhân
Thân15:00–16:59
Tế tự, cúng lễCầu phúcLợp nóc nhà
Tuất19:00–20:59
Đính hônCưới hỏi, lễ hôn nhânKhai trương

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2033 có những ngày hoàng đạo nào?

Tháng 2/2033 có 14 ngày hoàng đạo: 2/2, 4/2, 6/2, 7/2, 10/2, 11/2, 13/2, 16/2, 18/2, 19/2, 22/2, 23/2, 25/2, 28/2. Bấm vào từng ngày trên lịch để xem giờ tốt và việc nên làm.

Mùng 1 và ngày rằm tháng 2/2033 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm lịch là ngày 14/2/2033.

Tháng 2/2033 có những tiết khí nào?

Tiết Lập Xuân bắt đầu ngày 3/2; Tiết Vũ Thủy bắt đầu ngày 18/2.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo được tính như thế nào?

Mỗi ngày có một vị thần trực nhật trong 12 thần, xoay vòng theo tháng âm lịch và địa chi của ngày. Sáu thần Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh cho ngày hoàng đạo (tốt). Sáu thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận cho ngày hắc đạo (xấu). Giờ hoàng đạo trong ngày cũng tính theo cách tương tự.

Giờ hoàng đạo là gì?

Một ngày chia thành 12 giờ theo địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi), mỗi giờ dài 2 tiếng. Mỗi ngày có 6 giờ hoàng đạo (tốt) và 6 giờ hắc đạo. Kể cả ngày hắc đạo vẫn có giờ hoàng đạo để làm việc quan trọng.