Lịch vạn niên
Ngày 8/2/1973 dương lịch là ngày 6/1 âm lịch, năm Quý Sửu. Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tiết khí và hướng xuất hành.
Ất Hợi mang năng lượng Hỏa — sáng tạo và nổi bật. Thích hợp để chia sẻ ý tưởng và tạo ấn tượng mạnh. Ngày Hắc Đạo — ưu tiên hoàn tất việc cũ, tránh khởi sự những điều lớn mới.
Chạm vào một giờ để xem việc nên làm và nên tránh.
Ngày hắc đạo nhưng theo lịch vạn niên vẫn có những việc phù hợp.
Tháng 2/1973 có 28 ngày, thuộc năm âm lịch Quý Sửu.
Ngày 8/2/1973 dương lịch là ngày 6/1 âm lịch năm Quý Sửu. Ngày Ất Hợi, tháng giáp dần, năm quý sửu.
Ngày 8/2/1973 là ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trận. Việc nên làm: Lễ nạp thái (dạm ngõ), Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Xuất hành, đi xa, Gặp gỡ thân hữu, Tu sửa nhà cửa. Nên kiêng: Cưới hỏi, lễ hôn nhân, Khai trương, An táng, chôn cất, Động thổ.
Các giờ hoàng đạo ngày 8/2/1973 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 8/2/1973 thuộc tiết Lập Xuân, bắt đầu từ ngày 04/02.
Mỗi ngày có một vị thần trực nhật trong 12 thần, xoay vòng theo tháng âm lịch và địa chi của ngày. Sáu thần Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh cho ngày hoàng đạo (tốt). Sáu thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận cho ngày hắc đạo (xấu). Giờ hoàng đạo trong ngày cũng tính theo cách tương tự.
Cần giải đáp thắc mắc?