Lịch vạn niên

Lịch Âm Ngày 6/9/1973

Ngày 6/9/1973 dương lịch là ngày 10/8 âm lịch, năm Quý Sửu. Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tiết khí và hướng xuất hành.

Dương lịch hôm nay 16 Thứ Sáu, 16/10/2026
Âm lịch hôm nay 07 Tháng 9 · Bính Ngọ
Ngày Hoàng Đạo · Ngọc Đường Ngày Quý Hợi Tiết Hàn Lộ

Lịch âm tháng 9/1973

Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Ngày lễ Mùng 1, Rằm

Thứ Năm, ngày 6/9/1973

Ngày Hoàng Đạo · Bảo Quang
Âm lịch 10/8 Năm Quý Sửu

Ất Tỵ — hành Hỏa, nhiệt huyết và đột phá. Tốt cho trình bày, thuyết phục và những hành động táo bạo. Ngày Hoàng Đạo — hãy tận dụng buổi sáng sớm để khởi sự những việc quan trọng.

Âm lịch 10/8 Năm Quý Sửu
Can chi ngày Ất Tỵ Tháng Canh Thân
Ngũ hành Hỏa Hỏa đèn lồng
Tiết khí Xử Thử Từ ngày 23/08

Giờ hoàng đạo, hắc đạo ngày 6/9/1973

Hoàng đạoHắc đạo

Chạm vào một giờ để xem việc nên làm và nên tránh.

Việc nên làm

Đính ước, hứa hẹnLễ nạp thái (dạm ngõ)Tế tự, cúng lễCầu phúcLắp đặt máy mócXây bếp mớiNhận nuôi gia súc

Việc nên kiêng

Khởi công đào đấtAn táng, chôn cất

Hướng xuất hành

Hỷ Thần Tây Bắc
Dương Quý Thần Tây Nam
Âm Quý Thần Chính Bắc
Tài Thần Đông Bắc
Phúc Thần Tây Nam

Việc nên làm theo giờ hoàng đạo

Tý23:00–00:59
Cầu phúcCầu con cáiĐính hôn
Sửu01:00–02:59
Cầu con cáiĐính hônCưới hỏi, lễ hôn nhân
Thìn07:00–08:59
Cầu phúcCầu con cáiĐính hôn
Ngọ11:00–12:59
Tu sửa nhà cửaAn táng, chôn cấtĐính hôn
Mùi13:00–14:59
Cầu phúcCầu con cáiĐính hôn
Tuất19:00–20:59
Cầu con cáiĐính hônCưới hỏi, lễ hôn nhân
Hợi21:00–22:59
Cầu con cáiĐính hônCưới hỏi, lễ hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/1973 dương lịch là ngày 10/8 âm lịch năm Quý Sửu. Ngày Ất Tỵ, tháng canh thân, năm quý sửu.

Ngày 6/9/1973 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6/9/1973 là ngày hoàng đạo, thần trực nhật là Bảo Quang. Việc nên làm: Đính ước, hứa hẹn, Lễ nạp thái (dạm ngõ), Tế tự, cúng lễ, Cầu phúc, Lắp đặt máy móc, Xây bếp mới. Nên kiêng: Khởi công đào đất, An táng, chôn cất.

Giờ hoàng đạo ngày 6/9/1973 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 6/9/1973 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 6/9/1973 thuộc tiết khí nào?

Ngày 6/9/1973 thuộc tiết Xử Thử, bắt đầu từ ngày 23/08.

Ngày hoàng đạo và hắc đạo được tính như thế nào?

Mỗi ngày có một vị thần trực nhật trong 12 thần, xoay vòng theo tháng âm lịch và địa chi của ngày. Sáu thần Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh cho ngày hoàng đạo (tốt). Sáu thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận cho ngày hắc đạo (xấu). Giờ hoàng đạo trong ngày cũng tính theo cách tương tự.