Lịch vạn niên
Ngày 14/7/1943 dương lịch là ngày 13/6 âm lịch, năm Quý Mùi. Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tiết khí và hướng xuất hành.
Quý Dậu — hành Kim, sắc bén và quyết đoán. Tốt cho thương lượng, đàm phán và các quyết định quan trọng. Hắc Đạo — ngày thích hợp để chiêm nghiệm, chuẩn bị kỹ lưỡng và dưỡng sức.
Chạm vào một giờ để xem việc nên làm và nên tránh.
Ngày hắc đạo nhưng theo lịch vạn niên vẫn có những việc phù hợp.
Tháng 7/1943 có 31 ngày, thuộc năm âm lịch Quý Mùi.
Ngày 14/7/1943 dương lịch là ngày 13/6 âm lịch năm Quý Mùi. Ngày Quý Dậu, tháng kỷ mùi, năm quý mùi.
Ngày 14/7/1943 là ngày hắc đạo, thần trực nhật là Câu Trận. Việc nên làm: Cưới hỏi, lễ hôn nhân, Xuất hành, đi xa, Khai trương, An giường, đặt giường mới, Nhập quan, Mở quan tài, bốc mộ. Nên kiêng: Cầu phúc, Khởi công đào đất, Động thổ.
Các giờ hoàng đạo ngày 14/7/1943 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 14/7/1943 thuộc tiết Tiểu Thử, bắt đầu từ ngày 08/07.
Mỗi ngày có một vị thần trực nhật trong 12 thần, xoay vòng theo tháng âm lịch và địa chi của ngày. Sáu thần Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Bảo Quang, Ngọc Đường, Tư Mệnh cho ngày hoàng đạo (tốt). Sáu thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Câu Trận cho ngày hắc đạo (xấu). Giờ hoàng đạo trong ngày cũng tính theo cách tương tự.
Cần giải đáp thắc mắc?